Từ: bách, nghiệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bách, nghiệt:

檗 bách, nghiệt • 蘗 bách, nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: bách, • nghiệt

bách, nghiệt [bách, nghiệt]

U+6A97, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4, bi4;
Việt bính: baak3 paak3;

檗 bách, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 檗

(Danh) Tức là cây hoàng bách 黃檗 (黃柏), gỗ dùng làm thuốc nhuộm vàng, chế làm thuốc được (Phellodendron amurense Rupr).
§ Cũng viết là bách 蘗.Một âm là nghiệt.
§ Cũng như nghiệt 蘖.
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (gdhn)

Nghĩa của 檗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: BÁ
cây hoàng bá。〖黄檗〗。落叶乔木,树皮淡灰色,羽状复叶,小叶卵形或卵状披针形,开黄绿色小花,果实黑色。木材坚硬,可以制造枪托,茎可以制黄色染料。树皮可入药。也作黄柏。

Chữ gần giống với 檗:

㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Chữ gần giống 檗

檘, 样, 桁, 琹, 桀, 栿, 栾, 栽, 格, 栻,

Tự hình:

Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗 Tự hình chữ 檗

bách, nghiệt [bách, nghiệt]

U+8617, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo4;
Việt bính: jit6 paak3
1. [飲冰茹蘗] ẩm băng nhự nghiệt 2. [冰蘗] băng nghiệt;

蘗 bách, nghiệt

Nghĩa Trung Việt của từ 蘗


§ Cũng viết là 檗
.

Chữ gần giống với 蘗:

蘖, 蘗, 蘘, 蘚, 蘝, 蘞, 蘨, 蘩, 蘭, 蘯,

Chữ gần giống 蘗

菏, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘗 Tự hình chữ 蘗 Tự hình chữ 蘗 Tự hình chữ 蘗

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệt

nghiệt孽:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghiệt臬:khuê nghiện (tiêu chuẩn)
nghiệt蘖:cay nghiệt, nghiệt ngã
bách, nghiệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bách, nghiệt Tìm thêm nội dung cho: bách, nghiệt